cao su
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Một loại cây thân gỗ: Cây cao su là loại cây cùng họ với thầu dầu, thường được trồng ở vùng nhiệt đới. Thân cây có chứa nhựa mủ (mủ cao su), một nguyên liệu quan trọng cho công nghiệp.
- Vật liệu đàn hồi: Chất liệu được chế biến từ nhựa mủ của cây cao su, có tính chất đàn hồi, dai và chống nước.
Tính từ (thông tục):
- Có thể co giãn, linh hoạt: Dùng để miêu tả một thứ gì đó không cố định, có thể thay đổi hoặc kéo dài ra.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Đồn điền cao su trải dài bạt ngàn ở vùng Đông Nam Bộ. (Các đồn điền trồng cây cao su rất rộng lớn ở vùng Đông Nam Bộ.)
- Chiếc lốp xe được làm từ cao su tự nhiên rất bền. (Lốp xe được sản xuất từ vật liệu cao su tự nhiên có độ bền cao.)
- Anh ấy đi đôi dép cao su để tắm mưa. (Anh ấy mang đôi dép làm bằng chất liệu cao su khi đi dưới trời mưa.)
Tính từ:
- Thời gian biểu của dự án này rất cao su, có thể thay đổi bất cứ lúc nào. (Lịch trình của dự án này rất linh hoạt và có thể được điều chỉnh.)
- Nội quy ở đây cao su lắm, đừng lo. (Các quy định ở đây khá linh động, đừng lo lắng.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Giờ cao su": Cụm từ chỉ giờ giấc không đúng, thường bị trễ so với giờ hẹn.
- Buổi họp lại bắt đầu theo kiểu giờ cao su, chậm tới nửa tiếng. (Buổi họp lại bắt đầu muộn, trễ khoảng ba mươi phút.)
Biến thể và từ liên quan
- Cao su non: Chỉ cao su non, còn non hoặc chỉ một loại vật liệu đàn hồi mềm.
- Cao su tổng hợp: Loại cao su được sản xuất bằng phương pháp hóa học, không lấy từ mủ cây.
- Mủ cao su: Chất lỏng màu trắng lấy từ vỏ cây cao su, là nguyên liệu thô để sản xuất cao su.
Từ đồng nghĩa
- Danh từ (vật liệu): Nhựa dẻo, chất đàn hồi (trong một số ngữ cảnh kỹ thuật).
- Tính từ: Linh hoạt, co giãn, đàn hồi, mềm dẻo.
Thành ngữ liên quan
- "Dẻo như cao su": Thành ngữ ví von chỉ sự dẻo dai, bền bỉ hoặc khả năng chịu đựng tốt.
- Vận động viên ấy có cơ thể dẻo như cao su. (Vận động viên đó có thân thể rất dẻo dai.)
- cao-su dt. (Pháp: caoutchouc) 1. Cây cùng họ với thầu dầu, mọc ở vùng nhiệt đới có chất nhựa mủ rất cần cho công nghiệp: Đồn điền cao-su 2. Chất đàn hồi và dai chế từ mủ cây cao-su: Bộ nâu sồng và đôi dép cao-su (X-thuỷ); Giá cao-su trên thế giới. // tt. Có thể co giãn (thtục): Kế hoạch cao-su.