cao su

Học thuật
Thân thiện
cao su

Cây cao su được trồng thành hàng thẳng tắp trên đồn điền.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Một loại cây thân gỗ: Cây cao su loại cây cùng họ với thầu dầu, thường được trồngvùng nhiệt đới. Thân cây chứa nhựa mủ (mủ cao su), một nguyên liệu quan trọng cho công nghiệp.
    • Vật liệu đàn hồi: Chất liệu được chế biến từ nhựa mủ của cây cao su, tính chất đàn hồi, dai chống nước.
  2. Tính từ (thông tục):

    • Có thể co giãn, linh hoạt: Dùng để miêu tả một thứ đó không cố định, có thể thay đổi hoặc kéo dài ra.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Đồn điền cao su trải dài bạt ngànvùng Đông Nam Bộ. (Các đồn điền trồng cây cao su rất rộng lớnvùng Đông Nam Bộ.)
    • Chiếc lốp xe được làm từ cao su tự nhiên rất bền. (Lốp xe được sản xuất từ vật liệu cao su tự nhiên độ bền cao.)
    • Anh ấy đi đôi dép cao su để tắm mưa. (Anh ấy mang đôi dép làm bằng chất liệu cao su khi đi dưới trời mưa.)
  • Tính từ:

    • Thời gian biểu của dự án này rất cao su, có thể thay đổi bất cứ lúc nào. (Lịch trình của dự án này rất linh hoạt có thể được điều chỉnh.)
    • Nội quyđây cao su lắm, đừng lo. (Các quy địnhđây khá linh động, đừng lo lắng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Giờ cao su": Cụm từ chỉ giờ giấc không đúng, thường bị trễ so với giờ hẹn.
    • Buổi họp lại bắt đầu theo kiểu giờ cao su, chậm tới nửa tiếng. (Buổi họp lại bắt đầu muộn, trễ khoảng ba mươi phút.)
Biến thể từ liên quan
  • Cao su non: Chỉ cao su non, còn non hoặc chỉ một loại vật liệu đàn hồi mềm.
  • Cao su tổng hợp: Loại cao su được sản xuất bằng phương pháp hóa học, không lấy từ mủ cây.
  • Mủ cao su: Chất lỏng màu trắng lấy từ vỏ cây cao su, nguyên liệu thô để sản xuất cao su.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (vật liệu): Nhựa dẻo, chất đàn hồi (trong một số ngữ cảnh kỹ thuật).
  • Tính từ: Linh hoạt, co giãn, đàn hồi, mềm dẻo.
Thành ngữ liên quan
  • "Dẻo như cao su": Thành ngữ von chỉ sự dẻo dai, bền bỉ hoặc khả năng chịu đựng tốt.
    • Vận động viên ấy cơ thể dẻo như cao su. (Vận động viên đó thân thể rất dẻo dai.)
cao su

Cây cao su được trồng thành hàng thẳng tắp trên đồn điền.

  1. cao-su dt. (Pháp: caoutchouc) 1. Cây cùng họ với thầu dầu, mọcvùng nhiệt đới chất nhựa mủ rất cần cho công nghiệp: Đồn điền cao-su 2. Chất đàn hồi dai chế từ mủ cây cao-su: Bộ nâu sồng đôi dép cao-su (X-thuỷ); Giá cao-su trên thế giới. // tt. Có thể co giãn (thtục): Kế hoạch cao-su.

Từ chứa "cao su"

Từ có nhắc đến "cao su"